መዝገበ ቃላት

ግሶችን ይማሩ – ቪትናምኛ

cms/verbs-webp/55119061.webp
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
መሮጥ ጀምር
አትሌቱ መሮጥ ሊጀምር ነው።
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
ጥናት
ልጃገረዶቹ አብረው ማጥናት ይወዳሉ።
cms/verbs-webp/91997551.webp
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
መረዳት
አንድ ሰው ስለ ኮምፒዩተሮች ሁሉንም ነገር መረዳት አይችልም.
cms/verbs-webp/60111551.webp
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
መውሰድ
ብዙ መድሃኒት መውሰድ አለባት.
cms/verbs-webp/83548990.webp
trở lại
Con lạc đà trở lại.
መመለስ
ቡሜራንግ ተመለሰ።
cms/verbs-webp/108218979.webp
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
አለበት
ከዚህ መውረድ አለበት።
cms/verbs-webp/100434930.webp
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
መጨረሻ
መንገዱ እዚህ ያበቃል።
cms/verbs-webp/78309507.webp
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
መቁረጥ
ቅርጾቹን መቁረጥ ያስፈልጋል.
cms/verbs-webp/119501073.webp
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
ውሸት ተቃራኒ
ቤተ መንግሥቱ አለ - በትክክል ተቃራኒ ነው!
cms/verbs-webp/58883525.webp
vào
Mời vào!
ግባ
ግባ!
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
አምጣ
ሁልጊዜ አበባዎችን ያመጣል.
cms/verbs-webp/53064913.webp
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
መዝጋት
መጋረጃዎቹን ትዘጋለች።