መዝገበ ቃላት
ግሶችን ይማሩ – ቪትናምኛ
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
መሮጥ ጀምር
አትሌቱ መሮጥ ሊጀምር ነው።
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
ጥናት
ልጃገረዶቹ አብረው ማጥናት ይወዳሉ።
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
መረዳት
አንድ ሰው ስለ ኮምፒዩተሮች ሁሉንም ነገር መረዳት አይችልም.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
መውሰድ
ብዙ መድሃኒት መውሰድ አለባት.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
መመለስ
ቡሜራንግ ተመለሰ።
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
አለበት
ከዚህ መውረድ አለበት።
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
መጨረሻ
መንገዱ እዚህ ያበቃል።
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
መቁረጥ
ቅርጾቹን መቁረጥ ያስፈልጋል.
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
ውሸት ተቃራኒ
ቤተ መንግሥቱ አለ - በትክክል ተቃራኒ ነው!
vào
Mời vào!
ግባ
ግባ!
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
አምጣ
ሁልጊዜ አበባዎችን ያመጣል.