መዝገበ ቃላት
ግሶችን ይማሩ – ቪትናምኛ
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
ይፈልጋሉ
እሱ በጣም ይፈልጋል!
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
ናፍቆት
ጥፍሩ ናፍቆት ራሱን አቁስሏል።
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
ገንዘብ ማውጣት
ለጥገና ብዙ ገንዘብ ማውጣት አለብን።
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
መብላት
ዛሬ ምን መብላት እንፈልጋለን?
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
ክፍት መተው
መስኮቶቹን ክፍት የሚተው ሁሉ ሌባዎችን ይጋብዛል!
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
ቅልቅል
ሠዓሊው ቀለማቱን ያቀላቅላል.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
አልቋል
አዲስ ጫማ ይዛ ትሮጣለች።
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
ወደታች ተመልከት
ወደ ሸለቆው ቁልቁል ትመለከታለች።
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
ውረድ
እሱ በደረጃው ላይ ይወርዳል.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
እርዳታ
የእሳት አደጋ ተከላካዮች በፍጥነት ረድተዋል.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
ርግጫ
መምታት ይወዳሉ፣ ግን በጠረጴዛ እግር ኳስ ውስጥ ብቻ።