መዝገበ ቃላት
ግሶችን ይማሩ – ቪትናምኛ
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
ይደውሉ
አስተማሪዬ ብዙ ጊዜ ይደውልልኛል።
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
መጀመር
ወታደሮቹ እየጀመሩ ነው።
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
አስብበት
በካርድ ጨዋታዎች ውስጥ ማሰብ አለብዎት.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
ሰርዝ
በሚያሳዝን ሁኔታ ስብሰባውን ሰርዟል።
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
ማግኘት
በትንሽ ገንዘብ ማግኘት አለባት።
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
መዞር
ወደ ግራ መዞር ይችላሉ።
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
ክፍት መተው
መስኮቶቹን ክፍት የሚተው ሁሉ ሌባዎችን ይጋብዛል!
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
መታ
መረብ ላይ ኳሷን መታች።
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
ድምፅ
ድምጿ ድንቅ ይመስላል።
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
መነሳት
እንደ አለመታደል ሆኖ አውሮፕላኗ ያለሷ ተነስቷል።
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
ውጣ
ከእንቁላል ውስጥ ምን ይወጣል?