Bài kiểm tra 29



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri Jan 16, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Chúng ta làm gì?
robimy?   See hint
2. Mọi người uống rượu vang và bia.
piją wino i piwo   See hint
3. Cửa sổ bẩn.
Okna są   See hint
4. Tôi cần một khách sạn.
Potrzebny mi jest   See hint
5. Tôi muốn một bát xúp.
Chciałbym / jakąś zupę   See hint
6. Có nguy hiểm nếu đi nhờ xe không?
Czy podróżowanie w pojedynkę autostopem jest ?   See hint
7. Nhũng con voi ở đâu?
Gdzie są ?   See hint
8. Đội Đức đá với đội Anh.
niemiecka gra przeciw angielskiej   See hint
9. Bánh mì ở bên trong.
Chleb jest w   See hint
10. Con chim này hót hay quá!
Ten śpiewa tak pięknie   See hint