Bài kiểm tra 29



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Thu Jan 15, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Chúng ta làm gì?
machen wir?   See hint
2. Mọi người uống rượu vang và bia.
Die Leute trinken und Bier   See hint
3. Cửa sổ bẩn.
Die Fenster sind   See hint
4. Tôi cần một khách sạn.
Ich brauche ein   See hint
5. Tôi muốn một bát xúp.
Ich eine Suppe   See hint
6. Có nguy hiểm nếu đi nhờ xe không?
Ist es gefährlich, allein zu ?   See hint
7. Nhũng con voi ở đâu?
Wo die Elefanten?   See hint
8. Đội Đức đá với đội Anh.
Die Mannschaft spielt gegen die englische   See hint
9. Bánh mì ở bên trong.
Das Brot drinnen   See hint
10. Con chim này hót hay quá!
Dieser Vogel so schön   See hint