Bài kiểm tra 10



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Wed May 06, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Gia đình lớn.
Ta rodzina jest   See hint
2. Hôm nay là chủ nhật.
Dzisiaj jest   See hint
3. Cửa nhà đã khóa.
Drzwi od domu są   See hint
4. Ngày mai tôi được nghỉ.
mam wolne   See hint
5. Một cốc / ly nước chanh ạ!
lemoniadę   See hint
6. Tôi phải đi tuyến xe buýt nào?
Którą muszę jechać?   See hint
7. Cuộc trưng bày có mở cửa thứ ba không?
Czy ta wystawa jest we wtorki?   See hint
8. Tôi rất muốn lặn.
Chciałbym / ponurkować   See hint
9. Chúc mọi người ăn ngon miệng!
Smacznego   See hint
10. Tôi vẫn chưa nói xong.
nie skończyłem   See hint