Bài kiểm tra 10
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Tue Jan 13, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Gia đình lớn. |
família és gran
See hint
|
| 2. | Hôm nay là chủ nhật. |
Avui és
See hint
|
| 3. | Cửa nhà đã khóa. |
La principal està tancada
See hint
|
| 4. | Ngày mai tôi được nghỉ. |
Demà estic
See hint
|
| 5. | Một cốc / ly nước chanh ạ! |
Una llimonada, si us
See hint
|
| 6. | Tôi phải đi tuyến xe buýt nào? |
Quina he de prendre?
See hint
|
| 7. | Cuộc trưng bày có mở cửa thứ ba không? |
Que és l’exposició el dimarts?
See hint
|
| 8. | Tôi rất muốn lặn. |
fer submarinisme
See hint
|
| 9. | Chúc mọi người ăn ngon miệng! |
Bon àpat a
See hint
|
| 10. | Tôi vẫn chưa nói xong. |
Encara no he
See hint
|