Bài kiểm tra 46
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Sat May 02, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | London là một thủ đô. |
és una capital
See hint
|
| 2. | Họ thích nghe nhạc. |
A ells els agrada música
See hint
|
| 3. | Bạn có đồ mở nút bần không? |
Que un llevataps?
See hint
|
| 4. | Tôi thích cây kia. |
aquell arbre
See hint
|
| 5. | Bạn có rau gì? |
Quines teniu?
See hint
|
| 6. | Tôi có thì giờ. |
Tinc
See hint
|
| 7. | Buổi tối hôm nay có gì ở nhà hát? |
Què hi ha aquesta nit al ?
See hint
|
| 8. | Kính bơi ở đâu? |
On les ulleres de natació?
See hint
|
| 9. | Mọi chuyện ổn chứ? |
Tot bé tu?
See hint
|
| 10. | Làm ơn tắt đèn đi! |
Si us plau, apagueu el
See hint
|