Từ vựng

Hàn – Bài tập động từ

cms/verbs-webp/132125626.webp
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
cms/verbs-webp/122632517.webp
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
cms/verbs-webp/47969540.webp
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
cms/verbs-webp/51465029.webp
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
cms/verbs-webp/128376990.webp
đốn
Người công nhân đốn cây.
cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
cms/verbs-webp/115224969.webp
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
cms/verbs-webp/105224098.webp
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
cms/verbs-webp/90321809.webp
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
cms/verbs-webp/85968175.webp
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/117897276.webp
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
cms/verbs-webp/90419937.webp
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.