Từ vựng

Do Thái – Bài tập động từ

cms/verbs-webp/103274229.webp
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
cms/verbs-webp/85860114.webp
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
cms/verbs-webp/95056918.webp
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
cms/verbs-webp/128644230.webp
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cms/verbs-webp/125319888.webp
che
Cô ấy che tóc mình.
cms/verbs-webp/86196611.webp
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
cms/verbs-webp/41918279.webp
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/90292577.webp
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
cms/verbs-webp/92054480.webp
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.