Từ vựng
Đức – Bài tập động từ
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
có
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.