Từ vựng
Đan Mạch – Bài tập trạng từ
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!