Vâng, chị ấy không làm việc nữa, từ khi chị ấy đã kết hôn.
Т--,-в-н---і--ше--- --ац-є з-то----ас----- -он- --ру---ася.
Т___ в___ б_____ н_ п_____ з т___ ч____ я_ в___ о__________
Т-к- в-н- б-л-ш- н- п-а-ю- з т-г- ч-с-, я- в-н- о-р-ж-л-с-.
-----------------------------------------------------------
Так, вона більше не працює з того часу, як вона одружилася. 0 T-k- -on--b-l-she--e -ra-s--y- z-toho ch-su,-y-k ---a-------yl-sy-.T___ v___ b______ n_ p________ z t___ c_____ y__ v___ o____________T-k- v-n- b-l-s-e n- p-a-s-u-e z t-h- c-a-u- y-k v-n- o-r-z-y-a-y-.-------------------------------------------------------------------Tak, vona bilʹshe ne pratsyuye z toho chasu, yak vona odruzhylasya.
nhiều ngôn ngữ hơn
Nhấp vào một lá cờ!
Vâng, chị ấy không làm việc nữa, từ khi chị ấy đã kết hôn.
Так, вона більше не працює з того часу, як вона одружилася.
Tak, vona bilʹshe ne pratsyuye z toho chasu, yak vona odruzhylasya.
Да, она больше не работает с тех пор, как она вышла замуж.
Từ khi chị ấy đã kết hôn, chị ấy không làm việc nữa.
З---г- часу, як--о-- од-ужила--,--о---біль-- не -ра-ює.
З т___ ч____ я_ в___ о__________ в___ б_____ н_ п______
З т-г- ч-с-, я- в-н- о-р-ж-л-с-, в-н- б-л-ш- н- п-а-ю-.
-------------------------------------------------------
З того часу, як вона одружилася, вона більше не працює. 0 Z t--o -has-- --k------od----y---ya- v--- bilʹsh---e-pr---y--e.Z t___ c_____ y__ v___ o____________ v___ b______ n_ p_________Z t-h- c-a-u- y-k v-n- o-r-z-y-a-y-, v-n- b-l-s-e n- p-a-s-u-e----------------------------------------------------------------Z toho chasu, yak vona odruzhylasya, vona bilʹshe ne pratsyuye.
nhiều ngôn ngữ hơn
Nhấp vào một lá cờ!
Từ khi chị ấy đã kết hôn, chị ấy không làm việc nữa.
З того часу, як вона одружилася, вона більше не працює.
Z toho chasu, yak vona odruzhylasya, vona bilʹshe ne pratsyuye.
З т--о --с--як -о-------- -іте---во---в-ходять-рід--.
З т___ ч___ я_ в___ м____ д_____ в___ в_______ р_____
З т-г- ч-с- я- в-н- м-ю-ь д-т-й- в-н- в-х-д-т- р-д-о-
-----------------------------------------------------
З того часу як вони мають дітей, вони виходять рідко. 0 Z toh--chas--y-k -ony--a---- ---e----vo-- -ykh----tʹ rid--.Z t___ c____ y__ v___ m_____ d_____ v___ v_________ r_____Z t-h- c-a-u y-k v-n- m-y-t- d-t-y-, v-n- v-k-o-y-t- r-d-o------------------------------------------------------------Z toho chasu yak vony mayutʹ ditey̆, vony vykhodyatʹ ridko.
nhiều ngôn ngữ hơn
Nhấp vào một lá cờ!
Từ khi họ có con, họ ít khi ra ngoài.
З того часу як вони мають дітей, вони виходять рідко.
Z toho chasu yak vony mayutʹ ditey̆, vony vykhodyatʹ ridko.
Она слушает музыку, когда занимается своими делами.
Tôi không nhìn thấy gì nếu tôi không đeo kính.
Я ні-о---н---а--- --щ- я-б---оку--рі-.
Я н_____ н_ б____ я___ я б__ о________
Я н-ч-г- н- б-ч-, я-щ- я б-з о-у-я-і-.
--------------------------------------
Я нічого не бачу, якщо я без окулярів. 0 YA ---hoho-n- bachu, y-k--c-- -- ----o--l-----.Y_ n______ n_ b_____ y_______ y_ b__ o_________Y- n-c-o-o n- b-c-u- y-k-h-h- y- b-z o-u-y-r-v------------------------------------------------YA nichoho ne bachu, yakshcho ya bez okulyariv.
Я н--о-- не р-з--і-, -к-- муз------ка--ол-сн-.
Я н_____ н_ р_______ я___ м_____ т___ г_______
Я н-ч-г- н- р-з-м-ю- я-щ- м-з-к- т-к- г-л-с-а-
----------------------------------------------
Я нічого не розумію, якщо музика така голосна. 0 YA ni--o----e-r-z-m--u--ya-shcho ---y-- -a-- -o---na.Y_ n______ n_ r________ y_______ m_____ t___ h_______Y- n-c-o-o n- r-z-m-y-, y-k-h-h- m-z-k- t-k- h-l-s-a------------------------------------------------------YA nichoho ne rozumiyu, yakshcho muzyka taka holosna.
nhiều ngôn ngữ hơn
Nhấp vào một lá cờ!
Tôi không hiểu gì nếu nhạc to quá.
Я нічого не розумію, якщо музика така голосна.
YA nichoho ne rozumiyu, yakshcho muzyka taka holosna.
Я----о-о--- в-дч--аю,-я--- --ма- н--ит-.
Я н_____ н_ в________ я___ я м__ н______
Я н-ч-г- н- в-д-у-а-, я-щ- я м-ю н-ж-т-.
----------------------------------------
Я нічого не відчуваю, якщо я маю нежить. 0 Y- ---h-h- ne---d----a--- ya-s-c-o ya---yu--ezhytʹ.Y_ n______ n_ v__________ y_______ y_ m___ n_______Y- n-c-o-o n- v-d-h-v-y-, y-k-h-h- y- m-y- n-z-y-ʹ----------------------------------------------------YA nichoho ne vidchuvayu, yakshcho ya mayu nezhytʹ.
nhiều ngôn ngữ hơn
Nhấp vào một lá cờ!
Tôi không ngửi thấy gì nếu tôi bị chứng sổ mũi.
Я нічого не відчуваю, якщо я маю нежить.
YA nichoho ne vidchuvayu, yakshcho ya mayu nezhytʹ.
Ngày nay, Liên minh châu Âu bao gồm hơn 25 quốc gia.
Trong tương lai, sẽ có nhiều nước hơn nữa gia nhập khối liên minh này.
Mỗi một thành viên mới thường có nghĩa là một ngôn ngữ mới.
Hiện nay, có hơn 20 ngôn ngữ khác nhau được sử dụng tại EU.
Tất cả các ngôn ngữ trong Liên minh châu Âu đều bình đẳng.
Sự đa dạng của ngôn ngữ rất thú vị.
Nhưng nó cũng có thể dẫn đến các vấn đề.
Những người hoài nghi cho rằng nhiều ngôn ngữ là một trở ngại cho EU.
Chúng cản trở sự hợp tác hiệu quả.
Do vậy nhiều người cho rằng cần phải có một ngôn ngữ chung.
Tất cả các nước sẽ có thể giao tiếp với ngôn ngữ này.
Nhưng điều đó không phải là dễ dàng.
Không có ngôn ngữ nào có thể được gọi ngôn ngữ chính thức.
Các nước khác sẽ cảm thấy thiệt thòi.
Và không có một ngôn ngữ thực sự trung lập ở châu Âu ...
Một ngôn ngữ nhân tạo như Esperanto cũng không ổn.
Bởi vì nền văn hóa của một quốc gia luôn được phản ánh trong ngôn ngữ.
Vì vậy, không có quốc gia nào muốn từ bỏ ngôn ngữ của mình.
Các quốc gia nhìn thấy một phần của bản sắc của họ trong ngôn ngữ của họ.
Chính sách ngôn ngữ là một hạng mục quan trọng trong chương trình nghị sự của EU.
Thậm chí còn có một ủy viên hội đồng về vấn đề đa ngôn ngữ.
EU có hầu hết các dịch giả và phiên dịch viên trên toàn thế giới.
Khoảng 3.500 người làm việc để có thể đi đến một thỏa thuận.
Tuy nhiên, không phải tất cả các tài liệu đều có thể chuyển dịch.
Điều đó sẽ mất quá nhiều thời gian và tiền bạc.
Hầu hết các tài liệu chỉ được dịch sang một vài ngôn ngữ.
Nhiều ngôn ngữ chính là một trong những thách thức lớn nhất của EU.
Châu Âu cần phải đoàn kết, mà không làm mất nhiều bản sắc của mình!