ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
تیار کرنا
انہوں نے مل کر بہت کچھ تیار کیا ہے۔
cms/verbs-webp/85860114.webp
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
آگے بڑھنا
اس نقطے کے بعد آپ آگے نہیں جا سکتے۔
cms/verbs-webp/45022787.webp
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
مارنا
میں مکھی کو ماروں گا۔
cms/verbs-webp/115291399.webp
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
چاہنا
اسے بہت زیادہ چاہیے!
cms/verbs-webp/118232218.webp
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.
حفاظت کرنا
بچوں کی حفاظت کرنی چاہیے۔
cms/verbs-webp/33463741.webp
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
کہولنا
کیا آپ براہ کرم یہ ڈبہ میرے لیے کہول سکتے ہیں؟
cms/verbs-webp/19584241.webp
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
پاس ہونا
بچوں کے پاس صرف جیب کا پیسہ ہوتا ہے۔
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
دیکھنا
سب لوگ اپنے ہنر میں دیکھ رہے ہیں۔
cms/verbs-webp/105238413.webp
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
بچانا
آپ ہیٹنگ پر پیسے بچا سکتے ہیں۔
cms/verbs-webp/115520617.webp
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
کچلنا
ایک سائیکل راہ چلتے کو کچل گیا۔
cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
ہیران کن ہونا
ہیرت کے باعث اسے بے زباں چھوڑ دیا۔
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
مارنا
سانپ نے چوہے کو مار دیا۔