Kelime bilgisi
Fiilleri Öğrenin – Vietnamca
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
yazmak
Bir mektup yazıyor.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
kabul etmek
Burada kredi kartları kabul edilir.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
altını çizmek
İddiasının altını çizdi.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
vermek
Kalbini veriyor.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
örtmek
Ekmeği peynirle örttü.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
kucaklamak
Anne, bebeğin küçük ayaklarını kucaklıyor.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
öğrenmek
Oğlum her şeyi hep öğrenir.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
geçmek
Zaman bazen yavaş geçer.
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
tahmin etmek
Kim olduğumu tahmin etmelisin!
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
seslenmek
Öğretmenim bana sık sık seslenir.
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
saklamak
Paramı komidinde saklıyorum.