Kelime bilgisi
Zarfları Öğrenin – Vietnamca
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
bir şey
İlginç bir şey görüyorum!
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
ama
Ev küçük ama romantik.
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
içeri
O içeri mi giriyor dışarı mı?
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
yukarı
Dağa yukarı tırmanıyor.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
karşısında
O, scooter ile sokakta karşıya geçmek istiyor.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
uzak
O avını uzaklaştırıyor.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
her yerde
Plastik her yerde.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
dışarıda
Bugün dışarıda yemek yiyoruz.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
birlikte
Küçük bir grupla birlikte öğreniyoruz.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
etrafında
Bir problem etrafında konuşmamalısınız.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
oldukça
O oldukça zayıf.