Kelime bilgisi

Zarfları Öğrenin – Vietnamca

cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
tüm
Burada dünyanın tüm bayraklarını görebilirsiniz.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
uzun
Bekleme odasında uzun süre beklemem gerekti.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
birlikte
İkisi de birlikte oynamayı sever.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
şimdi
Onu şimdi aramalı mıyım?
cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
zaten
O zaten uyuyor.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
ilk
Güvenlik ilk sırada gelir.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
yarın
Kimse yarının ne olacağını bilmez.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
doğru
Kelime doğru yazılmamış.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
çok
Gerçekten çok okuyorum.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
ayrıca
Köpek ayrıca masada oturabilir.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
üzerinde
Çatıya tırmanıp üzerinde oturuyor.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
bir yerlerde
Bir tavşan bir yerlerde saklanmış.