คำศัพท์
เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
ใช้
เด็กเล็กๆ ยังใช้แท็บเล็ต
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
รอ
เธอกำลังรอรถบัส
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
ตัด
ต้องตัดรูปร่างนี้ออก
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
หลงทาง
ง่ายที่จะหลงทางในป่า
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
ค้นหา
ฉันค้นหาเห็ดในฤดูใบไม้ร่วง
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
กลับ
เขาไม่สามารถกลับมาคนเดียวได้
che
Cô ấy che tóc mình.
ปกคลุม
เธอปกคลุมผมของเธอ
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
ไป
ทะเลที่อยู่ที่นี่ไปที่ไหนแล้ว?
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
ต่อสู้
ฝ่ายดับเพลิงต่อสู้กับไฟจากท้องฟ้า.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
อาศัยอยู่
พวกเขาอาศัยอยู่ในอพาร์ทเมนต์ร่วมกัน
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
เยี่ยมชม
แพทย์เยี่ยมชมผู้ป่วยทุกวัน