Fjalor

Mësoni Foljet – Vietnamisht

cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
mbuloj
Ajo mbulon fytyrën e saj.
cms/verbs-webp/102136622.webp
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
tërheq
Ai tërheq sajin.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
var
Gjatë dimrit, ata varin një shtëpi zogjsh.
cms/verbs-webp/116610655.webp
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
ndërtoj
Kur është ndërtuar Muri i Madh i Kinës?
cms/verbs-webp/118596482.webp
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
kërkoj
Unë kërkoj për kërpudha në vjeshtë.
cms/verbs-webp/45022787.webp
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
vras
Unë do ta vras mizën!
cms/verbs-webp/57574620.webp
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
dërgoj
Bija jonë dërgon gazeta gjatë festave.
cms/verbs-webp/35071619.webp
đi qua
Hai người đi qua nhau.
kaloj pranë
Të dy kaluan pranë njëri-tjetrit.
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
ul
Me siguri duhet të ul shpenzimet e ngrohjes sime.
cms/verbs-webp/93221270.webp
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
humbas
U humba në rrugëtimin tim.
cms/verbs-webp/108350963.webp
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
pasuroj
Erëzat pasurojnë ushqimin tonë.
cms/verbs-webp/129203514.webp
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
bisedoj
Ai bisedon shpesh me fqinjin e tij.