Лексика
Изучите наречия – вьетнамский
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
довольно
Она довольно стройная.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
ночью
Луна светит ночью.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
сначала
Безопасность прежде всего.
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
сейчас
Мне звонить ему сейчас?
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
никуда
Эти следы ведут никуда.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
из
Она выходит из воды.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
все
Здесь вы можете увидеть все флаги мира.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
слишком много
Он всегда работал слишком много.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
в любое время
Вы можете позвонить нам в любое время.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
на нем
Он забирается на крышу и садится на него.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
вниз
Они смотрят на меня сверху вниз.