Vocabular

Învață adverbe – Vietnameză

cms/adverbs-webp/40230258.webp
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
prea mult
El a lucrat mereu prea mult.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
ceva
Văd ceva interesant!
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
mâine
Nimeni nu știe ce va fi mâine.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
tocmai
Ea tocmai s-a trezit.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
împreună
Învățăm împreună într-un grup mic.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
mereu
Aici a fost mereu un lac.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
jos
Ei se uită jos la mine.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
noaptea
Luna strălucește noaptea.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
prea mult
Munca devine prea mult pentru mine.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
împreună
Cei doi își plac să se joace împreună.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
acasă
Este cel mai frumos acasă!
cms/adverbs-webp/141785064.webp
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
curând
Ea poate pleca acasă curând.