Vocabular

Învață adverbe – Vietnameză

cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
în jos
El zboară în jos în vale.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
ceva
Văd ceva interesant!
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
mai
Copiii mai mari primesc mai mult bani de buzunar.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
împreună
Învățăm împreună într-un grup mic.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
de ce
Copiii vor să știe de ce totul este așa cum este.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
vreodată
Ai pierdut vreodată toți banii în acțiuni?
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
acolo
Du-te acolo, apoi întreabă din nou.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
dar
Casa este mică dar romantică.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
acolo
Ținta este acolo.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
jos
Ea sare jos în apă.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
la fel
Aceste persoane sunt diferite, dar la fel de optimiste!
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
undeva
Un iepure s-a ascuns undeva.