Vocabulário

Aprenda verbos – Vietnamita

cms/verbs-webp/20225657.webp
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
exigir
Meu neto exige muito de mim.
cms/verbs-webp/30314729.webp
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
desistir
Quero desistir de fumar a partir de agora!
cms/verbs-webp/113577371.webp
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
trazer
Não se deve trazer botas para dentro de casa.
cms/verbs-webp/35137215.webp
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
bater
Os pais não devem bater nos seus filhos.
cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
chamar
O menino chama o mais alto que pode.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
cortar
O tecido está sendo cortado no tamanho certo.
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
levar embora
O caminhão de lixo leva nosso lixo embora.
cms/verbs-webp/89516822.webp
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
punir
Ela puniu sua filha.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
pular
A criança está pulando feliz.
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
trazer
O mensageiro traz um pacote.
cms/verbs-webp/32685682.webp
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
estar ciente
A criança está ciente da discussão de seus pais.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
levantar
A mãe levanta seu bebê.