Vocabulário

Aprenda verbos – Vietnamita

cms/verbs-webp/112755134.webp
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
ligar
Ela só pode ligar durante o intervalo do almoço.
cms/verbs-webp/2480421.webp
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
derrubar
O touro derrubou o homem.
cms/verbs-webp/75001292.webp
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
partir
Quando o sinal mudou, os carros partiram.
cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
ostentar
Ele gosta de ostentar seu dinheiro.
cms/verbs-webp/63935931.webp
quay
Cô ấy quay thịt.
virar
Ela vira a carne.
cms/verbs-webp/117890903.webp
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
responder
Ela sempre responde primeiro.
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
conversar
Os alunos não devem conversar durante a aula.
cms/verbs-webp/91442777.webp
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
pisar
Não posso pisar no chão com este pé.
cms/verbs-webp/115628089.webp
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
preparar
Ela está preparando um bolo.
cms/verbs-webp/114052356.webp
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
queimar
A carne não deve queimar na grelha.
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
desenvolver
Eles estão desenvolvendo uma nova estratégia.
cms/verbs-webp/114993311.webp
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
ver
Você pode ver melhor com óculos.