Vocabulário
Aprenda verbos – Vietnamita
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
ligar
Ela só pode ligar durante o intervalo do almoço.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
derrubar
O touro derrubou o homem.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
partir
Quando o sinal mudou, os carros partiram.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
ostentar
Ele gosta de ostentar seu dinheiro.
quay
Cô ấy quay thịt.
virar
Ela vira a carne.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
responder
Ela sempre responde primeiro.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
conversar
Os alunos não devem conversar durante a aula.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
pisar
Não posso pisar no chão com este pé.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
preparar
Ela está preparando um bolo.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
queimar
A carne não deve queimar na grelha.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
desenvolver
Eles estão desenvolvendo uma nova estratégia.