Ordforråd
Lær verb – vietnamesisk
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
måtte
Han må gå av her.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
stave
Barna lærer å stave.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
føle
Moren føler stor kjærlighet for barnet sitt.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
støtte
Vi støtter barnets kreativitet.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
gå tur
Familien går tur på søndager.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
stole på
Vi stoler alle på hverandre.
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
få tur
Vennligst vent, du får snart din tur!
che
Đứa trẻ tự che mình.
dekke
Barnet dekker seg selv.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
bli frastøtt
Hun blir frastøtt av edderkopper.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
ansette
Søkeren ble ansatt.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
kjøre bort
Hun kjører bort i bilen sin.