Ordforråd

Lær verb – vietnamesisk

cms/verbs-webp/108218979.webp
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
måtte
Han må gå av her.
cms/verbs-webp/108295710.webp
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
stave
Barna lærer å stave.
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
føle
Moren føler stor kjærlighet for barnet sitt.
cms/verbs-webp/78932829.webp
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
støtte
Vi støtter barnets kreativitet.
cms/verbs-webp/91367368.webp
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
gå tur
Familien går tur på søndager.
cms/verbs-webp/125116470.webp
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
stole på
Vi stoler alle på hverandre.
cms/verbs-webp/18473806.webp
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
få tur
Vennligst vent, du får snart din tur!
cms/verbs-webp/130938054.webp
che
Đứa trẻ tự che mình.
dekke
Barnet dekker seg selv.
cms/verbs-webp/111021565.webp
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
bli frastøtt
Hun blir frastøtt av edderkopper.
cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
ansette
Søkeren ble ansatt.
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
kjøre bort
Hun kjører bort i bilen sin.
cms/verbs-webp/59250506.webp
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
tilby
Hun tilbød å vanne blomstene.