Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/34725682.webp
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
ieteikt
Sieviete kaut ko ieteic sava drauga.
cms/verbs-webp/100965244.webp
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
skatīties lejā
Viņa skatās lejā ielejā.
cms/verbs-webp/85860114.webp
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
doties tālāk
Šajā punktā tu nevari doties tālāk.
cms/verbs-webp/124227535.webp
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
iegūt
Es varu tev iegūt interesantu darbu.
cms/verbs-webp/97784592.webp
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
pievērst uzmanību
Uz ceļa zīmēm jāpievērš uzmanība.
cms/verbs-webp/47241989.webp
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
pameklēt
To, ko tu nezini, tev ir jāpameklē.
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
atbildēt
Viņa atbildēja ar jautājumu.
cms/verbs-webp/45022787.webp
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
nogalināt
Es nogalināšu muklāju!
cms/verbs-webp/101630613.webp
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
meklēt
Zaglis meklē mājā.
cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
skriet pakaļ
Māte skrien pakaļ sava dēlam.
cms/verbs-webp/33463741.webp
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
atvērt
Vai tu, lūdzu, varētu atvērt šo konservu?
cms/verbs-webp/68212972.webp
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
izteikties
Kas ko zina, var izteikties stundā.