Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
pakārt
Ziemā viņi pakār putnu mājiņu.
cms/verbs-webp/91147324.webp
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
apbalvot
Viņu apbalvoja ar medaļu.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
apstāties
Ārsti ik dienu apstājas pie pacienta.
cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
ļaut
Viņa ļauj savam aizlaist lelli.
cms/verbs-webp/1502512.webp
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
lasīt
Es nevaru lasīt bez brilēm.
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
lemt
Viņa nevar lemt, kurus apavus valkāt.
cms/verbs-webp/57207671.webp
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
pieņemt
Es to nevaru mainīt, man ir jāpieņem tas.
cms/verbs-webp/123947269.webp
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
uzraudzīt
Šeit viss tiek uzraudzīts ar kamerām.
cms/verbs-webp/98561398.webp
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
sajaukt
Mākslinieks sajauk krāsas.
cms/verbs-webp/90321809.webp
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
tērēt naudu
Mums jātērē daudz naudas remontam.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
ierobežot
Nevaru tērēt pārāk daudz naudas; man jāierobežo sevi.
cms/verbs-webp/38753106.webp
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
runāt
Kino nedrīkst runāt pārāk skaļi.