어휘
동사를 배우세요 ― 베트남어
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
밀다
간호사는 환자를 휠체어로 밀어준다.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
편하게 하다
휴가가 생활을 더 편하게 만든다.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
결혼하다
그 커플은 방금 결혼했다.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
채팅하다
그는 이웃과 자주 채팅합니다.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
출발하다
그 배는 항구에서 출발합니다.
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
우선하다
건강이 항상 우선이다!
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
말하다
그녀는 그녀의 친구에게 말하고 싶어한다.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
동행하다
내 여자친구는 쇼핑할 때 나와 동행하는 것을 좋아한다.
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
생성하다
우리는 바람과 햇빛으로 전기를 생성합니다.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
가지고 오다
개는 물에서 공을 가져온다.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
말하다
무언가 알고 있는 사람은 수업 중에 말할 수 있다.