Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
апару
Елші пакетті апарады.
cms/verbs-webp/4553290.webp
vào
Tàu đang vào cảng.
кіру
Кеме қорығын кіреді.
cms/verbs-webp/86583061.webp
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
төлеу
Ол кредит карта арқылы төледі.
cms/verbs-webp/75281875.webp
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.
қамқорлық істеу
Біздің дәрігеріміз қарды тазалайды.
cms/verbs-webp/101765009.webp
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
көмек ету
Ит оларға көмек етеді.
cms/verbs-webp/57481685.webp
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
қайталау
Студент жылы қайталады.
cms/verbs-webp/124320643.webp
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
таппай қалу
Екеуі де сәлемдесуді қиын таппайды.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
болу
Жоғары той өткен күні болды.
cms/verbs-webp/102327719.webp
ngủ
Em bé đang ngủ.
ұйқыдау
Бала ұйқыдады.
cms/verbs-webp/116089884.webp
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
бісіндіру
Бүгін не бісіндіресіз?
cms/verbs-webp/23258706.webp
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
көтеру
Әуе кемесі екі адамды көтереді.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
өзгерту
Автомобиль механигі тәкемдерді өзгертуде.