Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/118214647.webp
trông giống
Bạn trông như thế nào?
ұқсасу
Сіз неғе ұқсасыз?
cms/verbs-webp/115224969.webp
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
кешіру
Мен оған қарызды кешіремін.
cms/verbs-webp/73649332.webp
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
қарау
Егер естіліске келсеңіз, қатты қарау керек.
cms/verbs-webp/121928809.webp
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
күшейту
Дене күшігін күшейтеді.
cms/verbs-webp/72346589.webp
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
аяқтау
Біздің қызым жақында университетті аяқтады.
cms/verbs-webp/43164608.webp
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
төмен бару
Ұшақ мұхитта төмендей барады.
cms/verbs-webp/79322446.webp
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
танистыру
Ол жаңа күйзін ата-анасына танистырады.
cms/verbs-webp/116610655.webp
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
салу
Қытайдың Үлкен Діңгекті Қабырдысы қашан салынды?
cms/verbs-webp/93150363.webp
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
ояну
Ол дәл оянған.
cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
жасау
Біз демалыс кезінде палаттада жасадық.
cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
шығару
Сорғыларды шығару керек.
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
бастау
Мен көп саяхат бастадым.