Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/121520777.webp
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
көтерілу
Әуе кемесі қазір көтерілді.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
жеткізу
Ковбойдар малды атпен жеткізеді.
cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
келу
Әке соңында үйге келді!
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
жазу
Ол меніге өткен аптада жазды.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
бірге тұру
Екеуі де жақында бірге тұруды жоспарлайды.
cms/verbs-webp/123546660.webp
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
тексеру
Механик автомобиль функцияларын тексереді.
cms/verbs-webp/107407348.webp
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
саяхат жасау
Мен әлем бойында көп саяхат жасадым.
cms/verbs-webp/122632517.webp
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
жол ауыз болу
Бүгін барлық зат жол ауыз болып отыр!
cms/verbs-webp/109096830.webp
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
алу
Ит судан тобын алады.
cms/verbs-webp/21689310.webp
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
шақыру
Маған мұғалім көп жол шақырады.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
басу
Автомобиль тоқтады және басу керек.
cms/verbs-webp/101812249.webp
vào
Cô ấy vào biển.
кіру
Ол теңізге кіреді.