Vocabolario
Impara gli avverbi – Vietnamita
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
abbastanza
Lei è abbastanza magra.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
appena
Lei si è appena svegliata.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
giù
Lui vola giù nella valle.
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
davvero
Posso davvero crederci?
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
presto
Lei può tornare a casa presto.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
presto
Un edificio commerciale verrà aperto qui presto.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
già
La casa è già venduta.
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
stesso
Queste persone sono diverse, ma ugualmente ottimiste!
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
giù
Lui cade giù dall‘alto.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
attorno
Non si dovrebbe parlare attorno a un problema.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
spesso
Dovremmo vederci più spesso!