Kosa kata
Pelajari Kata Kerja – Vietnam
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
melewatkan
Dia melewatkan janji penting.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
berkeliling
Saya telah banyak berkeliling dunia.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
berputar
Mobil berputar dalam lingkaran.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
merokok
Dia merokok pipa.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
mendapatkan surat sakit
Dia harus mendapatkan surat sakit dari dokter.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
menggiring
Koboi menggiring ternak dengan kuda.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
mulai
Sekolah baru saja dimulai untuk anak-anak.
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
menghasilkan
Kami menghasilkan listrik dengan angin dan sinar matahari.
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
melalui
Bisakah kucing melalui lubang ini?
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
merasa
Ibu merasa banyak cinta untuk anaknya.
vào
Cô ấy vào biển.
masuk
Dia masuk ke laut.