Kosa kata

Pelajari Kata Kerja – Vietnam

cms/verbs-webp/118011740.webp
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
membangun
Anak-anak sedang membangun menara yang tinggi.
cms/verbs-webp/111160283.webp
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
membayangkan
Dia membayangkan sesuatu yang baru setiap hari.
cms/verbs-webp/77572541.webp
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
menghapus
Tukang menghapus ubin lama.
cms/verbs-webp/118343897.webp
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
bekerja sama
Kami bekerja sama sebagai satu tim.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
belajar
Para gadis suka belajar bersama.
cms/verbs-webp/72346589.webp
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
menyelesaikan
Putri kami baru saja menyelesaikan universitas.
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
mengobrol
Siswa tidak boleh mengobrol selama kelas berlangsung.
cms/verbs-webp/93697965.webp
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
berputar
Mobil berputar dalam lingkaran.
cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
mulai
Sekolah baru saja dimulai untuk anak-anak.
cms/verbs-webp/21342345.webp
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
menyukai
Anak itu menyukai mainan baru.
cms/verbs-webp/102136622.webp
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
menarik
Dia menarik kereta luncur.
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
membawa pergi
Truk sampah membawa pergi sampah kami.