Բառապաշար
Սովորիր բայերը – Vietnamese
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
այրել
Բուխարիում կրակ է վառվում.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
առաջընթաց գրանցել
Խխունջները միայն դանդաղ են առաջադիմում:
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
ձայնային
Նրա ձայնը ֆանտաստիկ է հնչում:
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
տես
Ակնոցներով կարելի է ավելի լավ տեսնել։
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
վերցնել
Նա նրանից գաղտնի գումար է վերցրել։
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
չեղարկել
Թռիչքը չեղարկված է։
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
մուտքագրել
Մետրոն նոր է մտել կայարան։
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
սպասել
Դեռ մեկ ամիս պետք է սպասենք։
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
ծնել
Նա շուտով կծննդաբերի։
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
թող անցնի
Արդյո՞ք փախստականներին պետք է բաց թողնեն սահմաններով:
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
քշել
Մի կարապը քշում է մյուսին։