Բառապաշար

Սովորիր բայերը – Vietnamese

cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
այրել
Բուխարիում կրակ է վառվում.
cms/verbs-webp/55372178.webp
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
առաջընթաց գրանցել
Խխունջները միայն դանդաղ են առաջադիմում:
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
ձայնային
Նրա ձայնը ֆանտաստիկ է հնչում:
cms/verbs-webp/114993311.webp
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
տես
Ակնոցներով կարելի է ավելի լավ տեսնել։
cms/verbs-webp/125052753.webp
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
վերցնել
Նա նրանից գաղտնի գումար է վերցրել։
cms/verbs-webp/63351650.webp
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
չեղարկել
Թռիչքը չեղարկված է։
cms/verbs-webp/71612101.webp
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
մուտքագրել
Մետրոն նոր է մտել կայարան։
cms/verbs-webp/94909729.webp
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
սպասել
Դեռ մեկ ամիս պետք է սպասենք։
cms/verbs-webp/104849232.webp
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
ծնել
Նա շուտով կծննդաբերի։
cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
թող անցնի
Արդյո՞ք փախստականներին պետք է բաց թողնեն սահմաններով:
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
քշել
Մի կարապը քշում է մյուսին։
cms/verbs-webp/91643527.webp
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
խրված լինել
Ես խրված եմ և չեմ կարողանում ելք գտնել.