Բառապաշար

Սովորեք մակդիրները – Vietnamese

cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
գիշերվա
Միսսը գիշերվա շահում է։
cms/adverbs-webp/141785064.webp
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
շուտով
Նա կարող է գնալ տուն շուտով։
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
շատ
Աշխատանքը շատ է դառնում ինձ համար։
cms/adverbs-webp/46438183.webp
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
առաջ
Առաջ նա ավելի համալ էր։
cms/adverbs-webp/78163589.webp
gần như
Tôi gần như trúng!
համարյա
Ես համարյա չէի հաղթում։
cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
նաև
Նրա կողմնակիցը նաև խմելու է։
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
այնտեղ
Նպատակը այնտեղ է։
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
ամբողջ օրը
Մայրը պետք է աշխատել ամբողջ օրը։
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
հենց հիմա
Նա հենց հիմա է վերաթողարկվել։
cms/adverbs-webp/40230258.webp
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
շատ
Նա միշտ շատ աշխատել է։
cms/adverbs-webp/3783089.webp
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
որտեղ
Որտեղ է ճանապարհը գնում։
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
կիսա
Բաժակը կիսա դատարկ է։