Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
partir
Elle part dans sa voiture.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
annuler
Le contrat a été annulé.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
exciter
Le paysage l’a excité.
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
retirer
Il retire quelque chose du frigo.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
oublier
Elle a maintenant oublié son nom.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
effectuer
Il effectue la réparation.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
résoudre
Il essaie en vain de résoudre un problème.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
faire attention à
On doit faire attention aux signaux routiers.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
fuir
Tout le monde a fui l’incendie.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
arrêter
La policière arrête la voiture.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
éteindre
Elle éteint le réveil.