Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/90292577.webp
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
trapasi
La akvo estis tro alta; la kamiono ne povis trapasi.
cms/verbs-webp/63457415.webp
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
simpligi
Vi devas simpligi komplikitajn aĵojn por infanoj.
cms/verbs-webp/117897276.webp
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
ricevi
Li ricevis salajralton de sia ĉefo.
cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
klarigi
Avo klarigas la mondon al sia nepo.
cms/verbs-webp/84850955.webp
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
ŝanĝi
Multo ŝanĝiĝis pro klimata ŝanĝiĝo.
cms/verbs-webp/35700564.webp
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
supreniri
Ŝi supreniras la ŝtuparon.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
malami
La du knaboj malamas unu la alian.
cms/verbs-webp/72855015.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
ricevi
Ŝi ricevis tre belan donacon.
cms/verbs-webp/51119750.webp
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
trovi sian vojon
Mi povas bone trovi mian vojon en labirinto.
cms/verbs-webp/124545057.webp
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
aŭskulti
La infanoj ŝatas aŭskulti ŝiajn rakontojn.
cms/verbs-webp/122707548.webp
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
stari
La montogravisto staras sur la pinto.
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
forpeli
Unu cigno forpelas alian.