Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/97784592.webp
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
atenti
Oni devas atenti la vojsignojn.
cms/verbs-webp/59066378.webp
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
atenti
Oni devas atenti la trafikajn signojn.
cms/verbs-webp/119269664.webp
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
pasi
La studentoj pasis la ekzamenon.
cms/verbs-webp/47969540.webp
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
blindiĝi
La viro kun la insignoj blindiĝis.
cms/verbs-webp/113671812.webp
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
kunhavi
Ni devas lerni kunhavi nian riĉaĵon.
cms/verbs-webp/20225657.webp
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
postuli
Mia nepo postulas multon de mi.
cms/verbs-webp/95543026.webp
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
partopreni
Li partoprenas en la vetkuro.
cms/verbs-webp/92145325.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
rigardi
Ŝi rigardas tra truo.
cms/verbs-webp/47737573.webp
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
interesi
Nia infano tre interesas pri muziko.
cms/verbs-webp/110233879.webp
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
krei
Li kreis modelon por la domo.
cms/verbs-webp/88806077.webp
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
ekflugi
Bedaŭrinde, ŝia aviadilo ekflugis sen ŝi.
cms/verbs-webp/96710497.webp
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
superi
Balenoj superas ĉiujn bestojn laŭ pezo.