Vortprovizo
Lernu Verbojn – vjetnama
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
atenti
Oni devas atenti la vojsignojn.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
atenti
Oni devas atenti la trafikajn signojn.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
pasi
La studentoj pasis la ekzamenon.
mù
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
blindiĝi
La viro kun la insignoj blindiĝis.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
kunhavi
Ni devas lerni kunhavi nian riĉaĵon.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
postuli
Mia nepo postulas multon de mi.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
partopreni
Li partoprenas en la vetkuro.
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
rigardi
Ŝi rigardas tra truo.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
interesi
Nia infano tre interesas pri muziko.
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
krei
Li kreis modelon por la domo.
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
ekflugi
Bedaŭrinde, ŝia aviadilo ekflugis sen ŝi.