Vocabulary
Learn Verbs – Vietnamese
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
save
The doctors were able to save his life.
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
pull out
How is he going to pull out that big fish?
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
fire
The boss has fired him.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
miss
He missed the chance for a goal.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
test
The car is being tested in the workshop.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
notice
She notices someone outside.
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
leave
Please don’t leave now!
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
listen
He likes to listen to his pregnant wife’s belly.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
choose
It is hard to choose the right one.
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
correct
The teacher corrects the students’ essays.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
take
She takes medication every day.