Vocabulary

Learn Verbs – Vietnamese

cms/verbs-webp/123953850.webp
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
save
The doctors were able to save his life.
cms/verbs-webp/120870752.webp
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
pull out
How is he going to pull out that big fish?
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
fire
The boss has fired him.
cms/verbs-webp/3819016.webp
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
miss
He missed the chance for a goal.
cms/verbs-webp/74009623.webp
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
test
The car is being tested in the workshop.
cms/verbs-webp/113144542.webp
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
notice
She notices someone outside.
cms/verbs-webp/84150659.webp
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
leave
Please don’t leave now!
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
listen
He likes to listen to his pregnant wife’s belly.
cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
choose
It is hard to choose the right one.
cms/verbs-webp/80427816.webp
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
correct
The teacher corrects the students’ essays.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
take
She takes medication every day.
cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
walk
This path must not be walked.