Vocabulary
Learn Verbs – Vietnamese
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
hang down
Icicles hang down from the roof.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
walk
He likes to walk in the forest.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cause
Sugar causes many diseases.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
let in front
Nobody wants to let him go ahead at the supermarket checkout.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
spread out
He spreads his arms wide.
che
Cô ấy che tóc mình.
cover
She covers her hair.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
listen to
The children like to listen to her stories.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
rent
He rented a car.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
demand
He is demanding compensation.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
hug
He hugs his old father.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
do for
They want to do something for their health.