Wortschatz

Lernen Sie Verben – Vietnamesisch

cms/verbs-webp/82811531.webp
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
rauchen
Er raucht Pfeife.
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
zeigen
Er zeigt seinem Kind die Welt.
cms/verbs-webp/95543026.webp
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
teilnehmen
Er nimmt an dem Rennen teil.
cms/verbs-webp/111160283.webp
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
sich ausdenken
Sie denkt sich jeden Tag etwas Neues aus.
cms/verbs-webp/110056418.webp
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
vortragen
Der Politiker trägt eine Rede vor vielen Studenten vor.
cms/verbs-webp/119611576.webp
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
erfassen
Der Zug hat das Auto erfasst.
cms/verbs-webp/93947253.webp
chết
Nhiều người chết trong phim.
sterben
In Filmen sterben viele Menschen.
cms/verbs-webp/49585460.webp
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
geraten
Wie sind wir nur in diese Situation geraten?
cms/verbs-webp/38296612.webp
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
existieren
Dinosaurier existieren heute nicht mehr.
cms/verbs-webp/119501073.webp
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
gegenüberliegen
Da ist das Schloss - es liegt gleich gegenüber!
cms/verbs-webp/42212679.webp
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
sich erarbeiten
Er hat sich seine guten Noten hart erarbeitet.
cms/verbs-webp/113144542.webp
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
bemerken
Sie bemerkt jemanden draußen.