Vyzkoušet 48
|
Datum:
Čas strávený na testu::
Score:
|
Sun May 03, 2026
|
0/10
Klikněte na slovo
| 1. | Hlavní města jsou velká a hlučná. |
Các đô vừa lớn vừa ồn
See hint
|
| 2. | Neradi tančí. |
Họ không nhảy
See hint
|
| 3. | Smažíš rybu v této pánvi? |
Bạn / chiên cá ở trong chảo này à?
See hint
|
| 4. | Tamten park se mi líbí. |
Tôi thích công này
See hint
|
| 5. | Máte květák? |
Bạn có lơ không?
See hint
|
| 6. | Zastavte zde, prosím. |
Bạn ơn dừng lại ở đây
See hint
|
| 7. | Co dávají dnes v televizi? |
Buổi tối hôm nay có gì ở vô tuyến?
See hint
|
| 8. | Je ta voda čistá? |
Nước sạch ?
See hint
|
| 9. | V metru je příliš mnoho lidí. |
Có quá nhiều trên tàu điện ngầm
See hint
|
| 10. | Jsem v parku. |
Tôi đang ở công
See hint
|