Vyzkoušet 47
|
Datum:
Čas strávený na testu::
Score:
|
Sat May 02, 2026
|
0/10
Klikněte na slovo
| 1. | Madrid a Berlín jsou také hlavní města. |
Madrid và cũng là thủ đô
See hint
|
| 2. | Kam chodí neradi / nerady? |
Họ không đi đâu?
See hint
|
| 3. | Vaříš polévku v tomto hrnci? |
nấu xúp ở trong nồi này à?
See hint
|
| 4. | Tamten kámen se mi líbí. |
Tôi đá này
See hint
|
| 5. | Máte fazole? |
Bạn có không?
See hint
|
| 6. | Jeďte, prosím, pomaleji. |
Bạn ơn lái chậm hơn
See hint
|
| 7. | Co dávají dnes v kině? |
Buổi tối hôm nay có gì ở rạp chiếu ?
See hint
|
| 8. | Je ta voda hluboká? |
sâu không?
See hint
|
| 9. | To je moc hezké. |
Thật là tuyệt
See hint
|
| 10. | Slunce dnes nesvítí. |
Hôm nay không có nắng
See hint
|