Словарь

Изучите глаголы – вьетнамский

cms/verbs-webp/105681554.webp
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
вызывать
Сахар вызывает многие болезни.
cms/verbs-webp/35700564.webp
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
подходить
Она поднимается по лестнице.
cms/verbs-webp/14606062.webp
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
иметь право
Пожилые люди имеют право на пенсию.
cms/verbs-webp/122224023.webp
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
переводить
Скоро нам снова придется переводить часы назад.
cms/verbs-webp/102823465.webp
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
показать
Я могу показать визу в своем паспорте.
cms/verbs-webp/119913596.webp
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
давать
Отец хочет дать своему сыну дополнительные деньги.
cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
заблудиться
В лесу легко заблудиться.
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
тушить
Пожарная служба тушит пожар с воздуха.
cms/verbs-webp/125402133.webp
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
трогать
Он трогает ее нежно.
cms/verbs-webp/90183030.webp
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
помогать встать
Он помог ему встать.
cms/verbs-webp/117284953.webp
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
выбирать
Она выбирает новые солнцезащитные очки.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
пустить вперед
Никто не хочет пустить его вперед у кассы в супермаркете.