Bài kiểm tra 4

Việt » Thụy Điển



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Tue May 26, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bạn ở đây.
Du är   See hint
2. Một tuần có bảy ngày.
har sju dagar   See hint
3. Ở trên là mái nhà.
är taket   See hint
4. Bạn bị nhỡ xe buýt rồi à?
Har du bussen?   See hint
5. Bạn có gạt tàn không?
ni en askkopp?   See hint
6. Đây là va li của bạn phải không?
Är det er ?   See hint
7. Phần hướng dẫn kéo dài bao lâu?
lång tid tar guidningen?   See hint
8. Có thể tắm ở đó không?
Kan bada där?   See hint
9. Chiếc chăn ấm áp.
är varm   See hint
10. Cửa mở rồi, hãy vào đi!
Dörren är öppen, in   See hint