Bài kiểm tra 97
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu May 07, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Ngày thứ nhất là thứ hai. |
ವಾರದ ಮೊದಲನೆಯ ದಿವಸ
See hint
|
| 2. | Trời ấm. |
ಆಗುತ್ತಿದೆ
See hint
|
| 3. | Cách phát âm rõ ràng của bạn rất tốt. |
ನಿಮ್ಮ ಸಾಕಷ್ಟು ಚೆನ್ನಾಗಿದೆ
See hint
|
| 4. | Tôi muốn một cốc / ly cà phê. |
ನನಗೆ ಒಂದು ಕಾಫಿ
See hint
|
| 5. | Tôi muốn xóa bỏ việc đặt vé của tôi. |
ನಾನು ನನ್ನ ರದ್ದುಪಡಿಸಲು ಇಷ್ಟಪಡುತ್ತೇನೆ
See hint
|
| 6. | Ở đâu có thể mua hoa? |
ಹೂವುಗಳನ್ನು ಎಲ್ಲಿ ಕೊಂಡು ?
See hint
|
| 7. | Nhớ đến quần, áo sơ mi, tất. |
ಷರಾಯಿ, ಅಂಗಿ ಮತ್ತು ಮರೆಯಬೇಡ
See hint
|
| 8. | Tôi có thể thanh toán ở đâu? |
ನಾನು ಪಾವತಿಸಬಹುದು?
See hint
|
| 9. | Ngày mai tôi phải đi làm. |
ನಾಳೆ ಕೆಲಸ ಮಾಡಬೇಕು
See hint
|
| 10. | Tôi đang đi công tác nên không thể gọi điện thoại được. |
ನಾನು ಈಗ ಪ್ರಯಾಣದಲ್ಲಿದ್ದೇನೆ ಮತ್ತು ಫೋನ್ ಮಾಡಲು
See hint
|