Bài kiểm tra 97



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri May 08, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Ngày thứ nhất là thứ hai.
První den je   See hint
2. Trời ấm.
teplo   See hint
3. Cách phát âm rõ ràng của bạn rất tốt.
Vaše výslovnost je dobrá   See hint
4. Tôi muốn một cốc / ly cà phê.
Dal / bych si rád kávu   See hint
5. Tôi muốn xóa bỏ việc đặt vé của tôi.
Chtěl / bych zrušit rezervaci   See hint
6. Ở đâu có thể mua hoa?
Kde je možné koupit ?   See hint
7. Nhớ đến quần, áo sơ mi, tất.
Nezapomeň na , košile, ponožky   See hint
8. Tôi có thể thanh toán ở đâu?
Kde můžu ?   See hint
9. Ngày mai tôi phải đi làm.
musím pracovat   See hint
10. Tôi đang đi công tác nên không thể gọi điện thoại được.
Jsem teď na a nemůžu telefonovat   See hint