Bài kiểm tra 54
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Mon May 04, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Braxin ở Nam Mỹ. |
Le est situé en Amérique du Sud
See hint
|
| 2. | Cỏ màu xanh lá cây. |
est verte
See hint
|
| 3. | Bạn hãy coi như là ở nhà. |
Faites chez vous
See hint
|
| 4. | Tôi thấy cái đó xấu. |
Je ça laid
See hint
|
| 5. | Bạn cũng thích ăn đậu lăng à? |
aussi les lentilles ?
See hint
|
| 6. | Bạn hãy đưa tôi đến địa chỉ này. |
à cette adresse
See hint
|
| 7. | Tôi muốn ngồi ở đằng trước. |
Je voudrais une tout devant
See hint
|
| 8. | Có nhiều người sống ở Ấn Độ. |
De nombreuses vivent en Inde
See hint
|
| 9. | Bạn thích trà hay cà phê? |
le thé ou le café ?
See hint
|
| 10. | Điện thoại di động của bạn nằm cạnh máy tính xách tay. |
Votre téléphone est à côté de l'ordinateur portable
See hint
|