Bài kiểm tra 19

Việt » Đức



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Sat May 23, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bạn hãy đến thăm tôi đi!
Besuchen Sie mal   See hint
2. Tháng bảy, tháng tám, tháng chín,
Juli, August, ,   See hint
3. Hôm nay chúng tôi lau dọn nhà.
putzen wir die Wohnung   See hint
4. Tôi đón bạn ở nhà.
Ich hole dich von zu ab   See hint
5. Tôi muốn một đĩa rau.
Ich möchte Gemüseplatte   See hint
6. Khi nào chuyến tàu điện ngầm cuối cùng sẽ chạy?
Wann fährt die U-Bahn?   See hint
7. Có giảm giá dành cho sinh viên không?
Gibt es eine Ermäßigung für ?   See hint
8. Bạn có mang đồ trượt tuyết theo không?
Hast du denn Skier ?   See hint
9. Cái này giá bao nhiêu?
Was das hier?   See hint
10. Bữa sáng ăn gì?
Was zum Frühstück?   See hint